đội sổ

đội sổ

Cậu bé mệt mỏi đội sổ trong cuộc thi chạy.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Xếpvị trí cuối cùng trong một danh sách, bảng xếp hạng hoặc cuộc thi: "đội sổ" dùng để chỉ việc một cá nhân hoặc nhóm thứ hạng thấp nhất, kém nhất trong một nhóm được xếp hạng hoặc liệt kê.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Đội bóng của họ đang đội sổgiải đấu năm nay. (Đội bóng của họ đang xếp vị trí cuối cùnggiải đấu năm nay.)
    • lười học, luôn đội sổ trong lớp. ( lười học, cậu ấy luôn xếp hạng cuối cùng trong lớp.)
    • Công ty này nhiều năm liền đội sổ về hiệu quả kinh doanh. (Công ty này nhiều năm liền đứng cuối cùng về hiệu quả kinh doanh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "đội sổ một cách an toàn": một cách nói hài hước hoặc mỉa mai khi một đội bóng hoặc cá nhân xếp cuối cùng nhưng không bị xuống hạng hoặc loại khỏi cuộc thi.
    • Mùa giải này họ chỉ cần đội sổ một cách an toàn được. (Mùa giải này họ chỉ cần đứng cuối không bị xuống hạng được.)
Biến thể từ gần giống
  • Đứng bét: (khẩu ngữ) có nghĩa tương tự "đội sổ", chỉ vị trí cuối cùng, kém nhất.
    • Nhóm của anh ấy đứng bét trong cuộc thi. (Nhóm của anh ấy xếp cuối cùng trong cuộc thi.)
  • Xếp chót: diễn đạt trực tiếp hơn về vị trí cuối cùng.
    • Anh ta xếp chót trong danh sách ứng viên. (Anh ta xếp vị trí cuối cùng trong danh sách ứng viên.)
Từ đồng nghĩa
  • Xếp cuối: xếpvị trí cuối cùng.
  • Đứng cuối: ở vị trí cuối cùng.
Từ trái nghĩa
  • Dẫn đầu: xếpvị trí đầu tiên, tốt nhất.
  • Đứng đầu: ở vị trí số một.
Thành ngữ liên quan
  • "Chót bảng": một thành ngữ thường dùng trong thể thao hoặc bảng xếp hạng để chỉ vị trí cuối cùng.
    • Sau chuỗi trận thua, họ đangvị trí chót bảng. (Sau chuỗi trận thua, họ đangvị trí cuối cùng trên bảng xếp hạng.)